Trong nhóm menu này, các mục sau đây chỉ áp dụng cho ET-4900 Series/L5390 Series.
Âm thanh
Cài đặt ngày/giờ
Trong nhóm menu này, các mục sau đây chỉ áp dụng cho ET-2900 Series/ET-2920 Series/L3360 Series.
Tự động bật nguồn
| Thiết lập máy in | ||||||
| Cài đặt nguồn giấy | ||||||
| Cài đặt giấy |
Chọn khổ giấy và loại giấy mà bạn đã nạp vào nguồn giấy. |
|||||
| Ch.đổi tự động A4/Thư |
Chọn Bật để nạp giấy từ nguồn giấy được cài làm khổ A4 khi không có nguồn giấy được cài làm khổ Thư, hoặc nạp từ nguồn giấy được cài làm khổ Thư khi không có nguồn giấy được cài làm khổ A4. |
|||||
| Thông báo lỗi | ||||||
| Thông báo cỡ giấy |
Chọn Bật để hiển thị thông báo lỗi khi kích thước giấy đã chọn không khớp với giấy được nạp nào. |
|||||
| Thông báo loại giấy |
Chọn Bật để hiển thị thông báo lỗi khi loại giấy đã chọn không khớp với giấy được nạp vào. |
|||||
| Tự hiện th.lập giấy |
Chọn Bật để hiển thị màn hình Cài đặt giấy khi nạp giấy trong nguồn giấy. Nếu bạn tắt tính năng này, bạn không thể in từ iPhone, iPad hoặc iPod touch bằng AirPrint. |
|||||
| Âm thanh | ||||||
| Tắt âm |
Chọn Bật để tắt tiếng những âm thanh như âm thanh do Nhấn nút phát ra. |
|||||
| Chế độ bình thường |
Chọn âm lượng như Nhấn nút. |
|||||
| Nhạc chuông |
Thiết lập âm lượng khi máy in nhận fax. |
|||||
| Th.báo nhận xong |
Thiết lập âm lượng khi việc nhận fax đã hoàn thành. |
|||||
| Thông báo in xong |
Thiết lập âm lượng khi việc in fax nhận được đã hoàn thành. |
|||||
| Bộ thu |
Thiết lập âm lượng cho âm thanh quay số khi máy in gửi fax. |
|||||
| Thông báo gửi xong |
Thiết lập âm lượng khi việc gửi fax đã hoàn thành. |
|||||
| Nhấn nút |
Chọn âm lượng khi bạn nhấn các nút trên bảng điều khiển. |
|||||
| Thông báo lỗi |
Thiết lập âm lượng khi xảy ra lỗi. |
|||||
| Bộ tài liệu ADF |
Thiết lập âm lượng khi bản gốc được đặt vào ADF. |
|||||
| Chế độ không ồn |
Thiết lập các cài đặt âm thanh ở Chế độ im lặng. |
|||||
| Nhạc chuông |
Thiết lập âm lượng khi máy in nhận fax. |
|||||
| Th.báo nhận xong |
Thiết lập âm lượng khi việc nhận fax đã hoàn thành. |
|||||
| Thông báo in xong |
Thiết lập âm lượng khi việc in fax nhận được đã hoàn thành. |
|||||
| Bộ thu |
Thiết lập âm lượng cho âm thanh quay số khi máy in gửi fax. |
|||||
| Thông báo gửi xong |
Thiết lập âm lượng khi việc gửi fax đã hoàn thành. |
|||||
| Nhấn nút |
Chọn âm lượng khi bạn nhấn các nút trên bảng điều khiển. |
|||||
| Thông báo lỗi |
Thiết lập âm lượng khi xảy ra lỗi. |
|||||
| Bộ tài liệu ADF |
Thiết lập âm lượng khi bản gốc được đặt vào ADF. |
|||||
| Chế độ im lặng |
Chọn Bật để giảm tiếng ồn trong khi in. Tuy nhiên, điều này có thể làm giảm tốc độ in. Tùy vào loại giấy và cài đặt chất lượng in bạn đã chọn, có thể không có sự khác biệt ở mức ồn của máy in. |
|||||
| Tự động bật nguồn |
Chọn Bật để tự động bật máy in khi máy in nhận được lệnh in hoặc lệnh quét qua kết nối USB hoặc kết nối mạng. Nếu khay đầu ra ở vị trí cất giữ, hãy trượt khay ra theo cách thủ công để bắt đầu in. Bật Tự động bật nguồn sẽ tăng mức tiêu thụ điện một chút ở chế độ chờ so với khi tắt máy in hoàn toàn. Ngoài ra, bạn sẽ mất nhiều thời gian hơn để tắt nguồn. Hãy cắm dây nguồn vào máy in khi sử dụng tính năng này. Nếu bạn rút dây nguồn ra, đảm bảo đèn nguồn phải được tắt. Sử dụng cài đặt Hẹn giờ tắt nguồn nếu bạn muốn máy in tự động tắt khi lệnh in hoặc quét hoàn tất và khoảng thời gian đã đặt trôi qua mà không có thao tác nào được thực hiện. Điều này hữu ích khi in từ vị trí ở xa như qua Internet. |
|||||
| Cài đặt tắt nguồn |
Sản phẩm của bạn có thể có tính năng này hoặc tính năng Hẹn giờ tắt nguồn tùy thuộc vào địa điểm mua hàng. |
|||||
| Tắt nguồn nếu không hoạt động |
Chọn cài đặt này để tự động tắt máy in nếu không được sử dụng trong một khoảng thời gian được chỉ định. Bạn có thể điều chỉnh thời gian trước khi áp dụng chế độ quản lý nguồn điện. Việc tăng thời gian sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng năng lượng của sản phẩm. Vui lòng cân nhắc đến môi trường trước khi đưa ra thay đổi. |
|||||
| Tắt nguồn nếu đã ngắt kết nối |
Chọn cài đặt này để tắt máy in sau một khoảng thời gian đã chỉ định khi đã ngắt kết nối tất cả các cổng kể cả cổng LINE. Tính năng này có thể không khả dụng tùy vào khu vực của bạn. Với người dùng ở Châu Âu, hãy xem trang web sau đây để biết khoảng thời gian được chỉ định. https://www.epson.eu/energy-consumption Đối với người dùng tại Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ, Châu Phi, Trung Á và Tây Á, hãy xem trang web sau để biết chi tiết về mức tiêu thụ điện. |
|||||
| Hẹn giờ tắt nguồn |
Sản phẩm của bạn có thể có tính năng này hoặc tính năng Cài đặt tắt nguồn tùy thuộc vào địa điểm mua hàng. Chọn cài đặt này để tự động tắt máy in nếu không được sử dụng trong một khoảng thời gian được chỉ định. Bạn có thể điều chỉnh thời gian trước khi áp dụng chế độ quản lý nguồn điện. Việc tăng thời gian sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng năng lượng của sản phẩm. Vui lòng cân nhắc đến môi trường trước khi đưa ra thay đổi. |
|||||
| Cài đặt ngày/giờ | ||||||
| Ngày/giờ |
Nhập ngày và giờ hiện tại. |
|||||
| Giờ mùa hè |
Chọn thiết lập thời gian mùa hè được áp dụng cho khu vực của bạn. |
|||||
| Chênh lệch giờ |
Nhập sự khác biệt thời gian giữa thời gian địa phương và UTC (Coordinated Universal Time). |
|||||
| Ngôn ngữ/Language |
Chọn ngôn ngữ được sử dụng trên màn hình LCD. |
|||||
| Bàn phím |
Thay đổi bố cục bàn phím trên màn hình LCD. |
|||||
| Hẹn giờ chờ |
Điều chỉnh khoảng thời gian chuyển sang chế độ ngủ (chế độ tiết kiệm năng lượng) khi máy in không thực hiện bất kỳ thao tác nào. Màn hình LCD chuyển thành màu đen khi quá thời gian đã thiết lập này. |
|||||
| Kết nối PC qua USB |
Chọn Bật để cho phép máy tính truy cập máy in khi được kết nối bằng USB. Khi chọn Tắt, những tác vụ in và quét không được gửi qua kết nối mạng sẽ bị hạn chế. |
|||||